lớp xớp

Học thuật
Thân thiện
lớp xớp

Đầu tóc của cậu bé trông thật lớp xớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rối , không chải chuốt, : Dùng để miêu tả tình trạng tóc bị rối, không được chải gọn gàng, ngăn nắp.
    • Hỗn độn, lộn xộn (trong cách nói): Có thể dùng để chỉ sự hỗn độn, thiếu trật tự trong lời nói hoặc ý kiến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sáng dậy, mái tóc của ấy trông thật lớp xớp. (Buổi sáng thức dậy, mái tóc của ấy trông thật rối .)
    • Sau trận mưa, tóc anh ta ướt lớp xớp hết cả. (Sau trận mưa, tóc anh ta ướt rối hết cả.)
    • Bài trình bày của anh ta nghe thật lớp xớp, không trọng tâm. (Bài trình bày của anh ta nghe thật hỗn độn, không trọng tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu tóc lớp xớp": Cụm từ cố định thường dùng để miêu tả mái tóc rối một cách nét.

    • Cậu chạy chơi ngoài nắng về với đầu tóc lớp xớp. (Cậu chạy chơi ngoài nắng về với mái tóc rối .)
  • "Lời nói lớp xớp": Dùng để chỉ những lời nói lộn xộn, không rõ ràng, mạch lạc.

    • Đừng nói những lời lớp xớp như vậy, hãy trình bày ý kiến một cách hệ thống. (Đừng nói những lời lộn xộn như vậy, hãy trình bày ý kiến một cách hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Lợp xợp: Biến thể phát âm khác của "lớp xớp", cùng nghĩa.

    • Tóc để lợp xợp trông rất thiếu gọn gàng. (Tóc để rối trông rất thiếu gọn gàng.)
  • : Từ đồng nghĩa, chỉ tóc rối lên.

    • Mái tóc gió. (Mái tóc lên gió.)
  • Rối beng: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự rối tung lên.

    • Tóc rối beng như tổ quạ. (Tóc rối tung như tổ quạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rối : Rối đến mức lại với nhau.
  • : Không phẳng phiu, gợn sóng hoặc nhiều sợi tóc dựng lên.
  • Lộn xộn: Không trật tự, hỗn độn (dùng cho nhiều thứ, không chỉ tóc).
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, chỉn chu.
  • Mượt : Trơn láng, phẳng phiu (thường dùng cho tóc).
  • Chải chuốt: Được chăm sóc, làm đẹp cẩn thận.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lớp xớp" chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động. Trong ngữ cảnh trang trọng, nên dùng các từ như "rối" hoặc "không gọn gàng".
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự thiếu chăm chút.
lớp xớp

Đầu tóc của cậu bé trông thật lớp xớp.

  1. Cg. Lợp xợp. Rối , không chải chuốt: Đầu tóc lớp xớp.

Từ chứa "lớp xớp"